|
Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đều đã tặng hoa và được nhận hoa. vậy các bạn có chắc mình đã hiểu được hết ý nghĩa của nó. bài viết sau đây là do mình sưu tầm được. cùng nhau tìm hiểu nha!
|
|
Hoa hồng
|
:
|
tỏ lòng ái mộ, tỏ sự hạnh phúc vinh dự.
|
Hoa hồng gai
|
:
|
tỏ lòng tốt.
|
Hoa hồng đỏ
|
:
|
Một tình yêu mảnh liệt và đậm đà, tỏ sự hạnh phúc vinh dự.
|
Hồng trắng
|
:
|
Tình yêu trong sáng và cao thượng.
|
Hoa hồng BB
|
:
|
Tình yêu ban đầu.
|
Hoa hồng bạch
|
:
|
Ngây thơ duyên dáng và dịu dàng.
|
Hoa hồng nhung
|
:
|
Tình yêu say đắm và nồng nhiệt.
|
Hoa hồng vàng
|
:
|
Một tình yêu kiêu sa và rực rỡ. Tình yêu sút giảm và sự phản bội tỏ ý cắt đứt quan hệ.
|
Hoa hồng phớt
|
:
|
Bắt đầu một tình yêu mơ mộng.
|
|
Hoa hồng đậm
|
:
|
Người đẹp kiêu kì.
|
Hoa hồng thẩm
|
:
|
Tình yêu nồng cháy.
|
Hoa hồng cam
|
:
|
Tình yêu hòa lẫn với ghen tuông.
|
Hoa hồng viền trắng
|
:
|
Tình yêu kín đáo, sâu sắc, sẵn sàng hy sinh cho người mình yêu
|
Hoa hồng phấn
|
:
|
Sự trìu mến.
|
Hoa hồng tỉ muội
|
:
|
Khi được tặng, nếu là bạn trai thì cần hiểu rằng: Bạn là một đứa em ngoan.
|
|
|
|
|
Hoa cẩm chướng
|
:
|
Tượng trưng cho tình bè bạn, lòng quí mến,tình yêu trong trắng, thanh cao
|
Hoa cẩm chướng hồng
|
:
|
tượng trưng cho ngày của mẹ.
|
Hoa cẩm chướng tím
|
:
|
tính thất thường.
|
Hoa cẩm chướng vàng
|
:
|
tỏ ý khinh bỉ , coi thường, sự hắt hủi, cự tuyệt.
|
Hoa cẩm chướng có sọc
|
:
|
tỏ ý từ chối, không tiếp nhận.
|
Hoa cẩm chướng đỏ
|
:
|
biểu hiện sự tôn kính, tỏ ý đau buồn, đau khổ.
|
|
|
|
|
Hoa cúc
|
:
|
tỏ sự cao thượng.
|
Hoa thuỷ cúc
|
:
|
tỏ sự lo xa, nhớ lại.
|
Hoa cúc đại đoá
|
:
|
tỏ sự vui mừng.
|
Hoa cúc vàng
|
:
|
tỏ ý mỉm cười, vui vẻ, tỏ sự chân thực, trong trắng.
|
Hoa cúc trắng
|
:
|
Ngây thơ và duyên dáng.
|
|
Hoa cúc tím (thạch thảo)
|
:
|
Nỗi lưu luyến khi chia tay.
|
Hoa cúc vàng
|
:
|
Lòng yêu quí mến, nỗi hân hoan.
|
Hoa cúc Ba tư
|
:
|
tỏ sự trong trắng.
|
Hoa cúc vạn thọ
|
:
|
tỏ sự ghen ghét.
|
Hoa cúc mũi hài
|
:
|
tỏ ý bảo vệ.
|
Hoa cúc đồng tiền
|
:
|
tỏ ý chúc sống lâu.
|
|
|
|
|
Hoa tulíp
|
:
|
tỏ tình yêu, thắng lợi và đẹp đẽ, biểu tượng người yêu hoàn hảo.
|
Hoa tulíp vàng
|
:
|
tỏ tình yêu nhưng không hi vọng.
|
Hoa tulíp trắng
|
:
|
tỏ lòng yêu quý.
|
Hoa tulíp đỏ
|
:
|
tỏ lòng yêu chưa được đáp lại.
|
Hoa tulíp xanh
|
:
|
tỏ lòng chân thành.
|
|
|
|
|
|
Hoa tường vi
|
:
|
tỏ sự yêu thương.
|
Hoa tường vi đỏ
|
:
|
tỏ ý muốn được yêu.
|
Hoa tường vi trắng
|
:
|
tỏ tình yêu trong trắng.
|
Hoa tường vi phấn hồng
|
:
|
tỏ lời hứa hẹn.
|
|
|
|
|
Hoa sen
|
:
|
Lòng độ lượng và từ bi bác ái.
|
|
Hoa sen trắng
|
:
|
tỏ sự trong trắng không chút tà tâm, cung kính, tôn nghiêm.
|
Hoa sen hồng
|
:
|
Hân hoan, vui tươi.
|
Hoa sen cạn
|
:
|
Lòng yêu nước
|
|
|
|
Hoa bách hợp
|
:
|
tỏ sự hoàn toàn vừa ý, thân ái và tôn kính.
|
Hoa bách hợp trắng
|
:
|
tỏ sự trong trắng và thanh nhã.
|
Hoa dã bách hợp
|
:
|
bầy tỏ đem lại hạnh phúc.
|
Hoa sơn bách hợp
|
:
|
tỏ sự nghiêm túc đứng đắn.
|
|
|
| nguồn: http://www.golgift.com/ynghiacacloaihoa.asp |
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét
Các bạn có thắc mắc gì hãy để lại Comments dưới đây. Tôi sẽ trả lời cho các bạn trong thời gian sớm nhất.